free of charge

/fri əv ʧɑrʤ/
Tính từ
  1. Không yêu cầu bất kỳ khoản thanh toán nào.
    Not requiring any payment.
    Buy two and pay for just one – the other is free of charge.
    Mua hai và chỉ trả tiền cho một – cái còn lại miễn phí.
Trạng từ
  1. Không có bất kỳ khoản thanh toán nào được yêu cầu.
    Without any payment being required.
    They were giving the tickets away free of charge.
    Họ đã tặng vé miễn phí.
    Từ đồng nghĩa:for freefreegratiscostlessly
🎬 Nghe “free of charge” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish